小乙
tiểu ất
Hán Việt: tiểu ất · Pinyin: xiǎo yǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟中排行最小的。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「家中妻子,有一兄弟許宣,排行小乙,他爹曾開生藥店。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代对年轻男性排行第一者的俗称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代对年轻男性排行第一者的俗称。