小事

xiǎo shì tiểu sự

Hán Việt: tiểu sự · Pinyin: xiǎo shì

Tổng quan

chuyện vặt | vấn đề tầm thường | LT:點|点 iệc nhỏ. tiểu sự tiểu sự ☆Việc nhỏ.

Cấu tạo: (tiểu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện vặt | vấn đề tầm thường | LT:點|点 iệc nhỏ. tiểu sự tiểu sự ☆Việc nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細微的事或不重要的事。如:「這些對我都是小事,舉手之勞而已,不用道謝。」《紅樓夢》第六二回:「大事化為小事,小事化為沒事,方是興旺之家。」《文明小史》第五回:「這個都是小事,少不得柳大人替你發落,你亦不必多慮。」

Eng

  • CC-CEDICT trifle|trivial matter|CL:點|点[dian3]
  • Cihui trifle; trivial matter; CL:點|点

ja

  • JMdict trifling matter|trifle