小事
tiểu sự
Hán Việt: tiểu sự · Pinyin: xiǎo shì
Tổng quan
chuyện vặt
細微的事或不重要的事。如:「這些對我都是小事,舉手之勞而已,不用道謝。」《紅樓夢》第六二回:「大事化為小事,小事化為沒事,方是興旺之家。」《文明小史》第五回:「這個都是小事,少不得柳大人替你發落,你亦不必多慮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chuyện vặt , vấn đề tầm thường , LT:點, 点; Việc nhỏ.; tiểu sự: việc nhỏ; vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, chuyện không quan trọng; số tiền nhỏ, (âm nhạc) khúc nhạc ngắn, bagaten, trò chơi bagaten (giống như bi,a) (Ê,cốt) đồng trinh gian, ngăn (nhà, toa xe lửa...), (hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment), (chính trị) một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh), sống cách biệt mọi người, ngăn ra từng gian vật nhỏ mọn; chuyện vặt, món tiền nhỏ, bánh xốp kem, (dùng làm phó từ) hơi, một tí, một…
- Biên soạn 小事 xiǎoshì n. trifle; minor matter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細微的事或不重要的事。如:「這些對我都是小事,舉手之勞而已,不用道謝。」《紅樓夢》第六二回:「大事化為小事,小事化為沒事,方是興旺之家。」《文明小史》第五回:「這個都是小事,少不得柳大人替你發落,你亦不必多慮。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi hill of beans
Eng
- JMdict trifling matter
- JMdict trifle
- Cihui trifle; trivial matter; 点
- Tần suất từ 小事 xiǎoshì n. trifle; minor matter , ∼ cōngming, dàshì hútu clever in minor affairs but confused about major ones
Đức
- Handedict Spielerei
ja
- JMdict 小事(しょうじ)
other
- Nguồn khác Việc nhỏ