小二

xiǎo èrtiểu nhị

Hán Việt: tiểu nhị · Pinyin: xiǎo èr

Tổng quan

bồi bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"小二哥"。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiểu nhị
  • VietPhrases tiểu nhị
  • Tần suất từ bồi bàn; tiểu nhị
  • Biên soạn 小二 iǎo'èr n. <trad.> young waiter in a wineshop/inn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"小二哥"。

Eng

  • Cihui waiter
  • Tần suất từ 小二 iǎo'èr n. <trad.> young waiter in a wineshop/inn

Từ liên quan

Gần nghĩa

小二哥 · 二七 · 二万 · 二三 · 二世 · 二两 · 二个 · 二乎