小二
tiểu nhị
Hán Việt: tiểu nhị · Pinyin: xiǎo èr
Tổng quan
bồi bàn
1.见"小二哥"。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiểu nhị
- VietPhrases tiểu nhị
- Tần suất từ bồi bàn; tiểu nhị
- Biên soạn 小二 iǎo'èr n. <trad.> young waiter in a wineshop/inn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"小二哥"。
Eng
- Cihui waiter
- Tần suất từ 小二 iǎo'èr n. <trad.> young waiter in a wineshop/inn