小眾

xiǎo zhòng tiểu chúng

Hán Việt: tiểu chúng · Pinyin: xiǎo zhòng

Tổng quan

thiểu số của dân số | không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.) | thị trường ngách, v.v.

Cấu tạo: (tiểu) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiểu số của dân số | không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.) | thị trường ngách, v.v.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一小部分人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一小部分人。

Eng

  • CC-CEDICT minority of the population|non-mainstream (activity, pursuit etc)|niche (market etc)
  • Cihui minority of the population; non-mainstream (activity, pursuit etc); niche (market etc)