小便
tiểu tiện
Hán Việt: tiểu tiện · Pinyin: xiǎo biàn
Tổng quan
nước tiểu | đi tiểu | (nói tránh) dương vật hoặc âm hộ i đái. tiểu tiện tiểu tiện ☆Đi đái. tiểu tiện (雜語)又,作小行。放尿也。摩得勒伽六曰:「比丘處處不得小便,應在一處作坑。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nước tiểu | đi tiểu | (nói tránh) dương vật hoặc âm hộ i đái. tiểu tiện tiểu tiện ☆Đi đái. tiểu tiện (雜語)又,作小行。放尿也。摩得勒伽六曰:「比丘處處不得小便,應在一處作坑。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尿。《後漢書.卷八二.方術傳下.甘始傳》:「率能行容成御婦人術,或飲小便,或自倒懸,愛嗇精氣,不極視大言。」 2.排尿。《漢書.卷五九.張湯傳》:「郎有醉,小便殿上。」也稱為「小恭」、「小溲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撒尿; 尿液; 指男性生殖器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撒尿。 2.尿液。 3.指男性生殖器。
Eng
- CC-CEDICT urine|to urinate|(euphemism) penis or vulva
- Cihui urine; to urinate; (euphemism) penis or vulva
ja
- JMdict urine|piss|pee|urination|breaking a contract