小儒

xiǎo rú tiểu nho

Hán Việt: tiểu nho · Pinyin: xiǎo rú

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (nho)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指勉力矫性而有得的儒者; 浅陋的儒者; 旧时文人谦称自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指勉力矫性而有得的儒者。 2.浅陋的儒者。 3.旧时文人谦称自己。