小兒

xiǎo ér tiểu nhi

Hán Việt: tiểu nhi · Pinyin: xiǎo ér

Tổng quan

trẻ nhỏ | (khiêm tốn) con trai tôi | (thông tục) thời thơ ấu | cậu bé

Cấu tạo: (tiểu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ nhỏ | (khiêm tốn) con trai tôi | (thông tục) thời thơ ấu | cậu bé
  • Cihui tiểu nhi tiểu nhi ☆Trẻ thơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼童。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「王素慢無禮,今拜大將如呼小兒耳,此乃信所以去也。」《三國演義》第二三回:「〈洛陽小兒謠〉曰:『帝非帝,王非王,千乘萬騎走北邙。』」 2.稱謂。對人自稱自己的兒子或子姪輩。《北史.卷五五.元文遙傳》:「小兒比日微有所知,是大弟之力。」《三國演義》第三二回:「操曰:『此汝姪審榮所獻也。』配怒曰:『小兒不行,乃至於此。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼年時代。如:「這孩子打從小兒起就很聽話。」 2.對僕役的稱呼。唐.陳鴻《東城老父傳》:「選六軍小兒五百人,使馴擾教飼。」 3.男嬰。如:「胖小兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儿童;谦称自己的儿子。参看1443页;(xiǎor)。

Eng

  • CC-CEDICT young child|(humble) my son
  • CC-CEDICT (coll.) early childhood|(coll.) baby boy
  • Cihui young child; (humble) my son