小兄弟
tiểu huynh đệ
Hán Việt: tiểu huynh đệ · Pinyin: xiǎo xiōng dì
Tổng quan
tiểu huynh đệ
Nghĩa
Việt
- Cihui tiểu huynh đệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對年輕男孩子的稱呼。如:「位小兄弟,車站要往那兒走?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称后进年轻者; 指小集团中年纪较轻﹑地位较低者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称后进年轻者。 2.指小集团中年纪较轻﹑地位较低者。
Eng
- Cihui 小兄弟 iǎoxiōngdì n. 1. endearing address to a young male 2. <derog.> home boys