小利

tiểu lợi

Hán Việt: tiểu lợi

Tổng quan

tiểu lợi 小利 dt. cái lợi nhỏ. Sách Luận Ngữ ghi: “Chớ có dục tốc, chớ có ham tiểu lợi. Dục tốc thì sẽ chẳng thành; mê tiểu lợi thì sẽ chẳng nên” (無欲速,無見小利。欲速,則不達;見小利,則大事不成). Sách đại đái Lễ Ký ghi: “Thích kiếm tiểu lợi thì làm hại đến chính trị” (好見小利,妨於政). Sách Đại Huyền Kinh ghi: “Chuyện tiểu lợi mà không cắt đứt được thì chính đạo sẽ mờ tối” (小利不絕、正道乃昏也). Ăn lộc nhà quan chịu việc quan, chớ tham…

Cấu tạo: (tiểu) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu lợi 小利 dt. cái lợi nhỏ. Sách Luận Ngữ ghi: “Chớ có dục tốc, chớ có ham tiểu lợi. Dục tốc thì sẽ chẳng thành; mê tiểu lợi thì sẽ chẳng nên” (無欲速,無見小利。欲速,則不達;見小利,則大事不成). Sách đại đái Lễ Ký ghi: “Thích kiếm tiểu lợi thì làm hại đến chính trị” (好見小利,妨於政). Sách Đại Huyền Kinh ghi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.微小的利益。《文選.潘岳.馬汧督誄》:「忘爾大勞,猜爾小利。」《三國演義》第二一回:「幹大事而惜身,見小利而忘命,非英雄也。」 2.扒手、小偷。《負曝閑談》第九回:「出門的時候,偶然忘記,這回被小利偷去了,才想起來。」也稱為「小李」、「小綹」。

Eng

  • Cihui 小利 xiǎolì n. small gain; slight profit

ja

  • JMdict small profit