小功

xiǎo gōng tiểu công

Hán Việt: tiểu công · Pinyin: xiǎo gōng

Tổng quan

ang nhỏ, thời gian để tang ngắn — Công lao nhỏ bé. tiểu công tiểu công ☆Tang nhỏ, thời gian để tang ngắn — Công lao nhỏ bé.

Cấu tạo: (tiểu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ang nhỏ, thời gian để tang ngắn — Công lao nhỏ bé. tiểu công tiểu công ☆Tang nhỏ, thời gian để tang ngắn — Công lao nhỏ bé.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用熟布做成的喪服。為服曾祖父母、伯叔祖父母、兄弟之妻等喪時所穿,時間為五個月。《儀禮.喪服》:「小功,布衰裳,澡麻帶絰,五月者。」《幼學瓊林.卷三.疾病死喪類》:「論喪之有輕重,九月為大功,五月為小功,言服之有等倫。」也稱為「小紅」。 2.一種學校、機關團體對有功人員的獎勵。如:「他此次表現不錯,記乙次小功!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时丧服名﹐五服之第四等。其服以熟麻布制成﹐视大功为细﹐较缌麻为粗。服期五月。凡本宗为曾祖父母﹑伯叔祖父母﹑堂伯叔祖父母﹐未嫁祖姑﹑堂姑﹐已嫁堂姊妹﹐兄弟之妻﹐从堂兄弟及未嫁从堂姊妹;外亲为外祖父母﹑母舅﹑母姨等﹐均服之; 小功绩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时丧服名﹐五服之第四等。其服以熟麻布制成﹐视大功为细﹐较缌麻为粗。服期五月。凡本宗为曾祖父母﹑伯叔祖父母﹑堂伯叔祖父母﹐未嫁祖姑﹑堂姑﹐已嫁堂姊妹﹐兄弟之妻﹐从堂兄弟及未嫁从堂姊妹;外亲为外祖父母﹑母舅﹑母姨等﹐均服之。 2.小功绩。

Eng

  • Cihui 小功 xiǎogōng n. 1. a mourning dress 2. minor merit