小半

xiǎo bàn tiểu bán

Hán Việt: tiểu bán · Pinyin: xiǎo bàn

Tổng quan

một phần nhỏ hơn một nửa | phần ít hơn | phần nhỏ hơn

Cấu tạo: (tiểu) + (bán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một phần nhỏ hơn một nửa | phần ít hơn | phần nhỏ hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比一半還小或還少的部分。相對於大半而言。如:「我吃得不多,只要留一小半給我就可以了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);少于整体或全数一半的部分:西瓜吃了一大半,剩下一~实在吃不下了。

Eng

  • CC-CEDICT a portion smaller than a half|the lesser part|the smaller part
  • Cihui 小半 iǎobàn n. less than half; lesser/smaller part