小卒

xiǎo zú tiểu tốt

Hán Việt: tiểu tốt · Pinyin: xiǎo zú

Tổng quan

lính quèn | nhân vật không quan trọng | người không có tên tuổi | quân tốt (cờ)

Cấu tạo: (tiểu) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính quèn | nhân vật không quan trọng | người không có tên tuổi | quân tốt (cờ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小兵。《三國演義》第一四回:「某向與徐晃有一面之交,今晚扮作小卒,偷入其營,以言說之,管教他傾心來降。」 2.戲稱隸屬於人下的人。如:「我只是他手下的小卒,怎敢擔當如此重任?」 3.喻稱不重要、無足輕重的人或角色。如:「無名小卒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 士兵; 引申为起不了大作用的人; 官家仆役自称; 称攀附权势而为之效力的小人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.士兵。 2.引申为起不了大作用的人。 3.官家仆役自称。 4.称攀附权势而为之效力的小人物。

Eng

  • CC-CEDICT foot soldier|minor figure|a nobody|(chess) pawn
  • Cihui foot soldier; minor figure; a nobody; (chess) pawn

ja

  • JMdict having completed no schooling beyond elementary school|elementary school graduate