小廝

xiǎo sī tiểu tư

Hán Việt: tiểu tư · Pinyin: xiǎo sī

Tổng quan

(văn học) người hầu nam chưa thành niên

Cấu tạo: (tiểu) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người hầu nam chưa thành niên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人使喚的僮僕。《儒林外史》第四三回:「尤鬍子、臧四同幾個小廝,搬行李上船。」《紅樓夢》第六五回:「先命小廝去打聽賈璉在與不在,小廝回來說不在。」也稱為「小么兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未成年的僮仆。多见于早期白话小说三四个小厮抬着轿子; 男孩小厮叫喜童。
  • Tân Hoa Tự Điển ①未成年的僮仆。多见于早期白话小说三四个小厮抬着轿子。②男孩小厮叫喜童。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) underage male servant
  • Cihui 小廝 iǎosī* n. <trad.> man-servant; page; boy