小可
tiểu khả
Hán Việt: tiểu khả · Pinyin: xiǎo kě
Tổng quan
nhỏ | không quan trọng | (lịch sự) kẻ hèn này 1. kẻ hèn mọn này; kẻ hèn này; bần sĩ (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。謙稱自己(多見於早期白話)。 2. nhỏ mọn; bình thường。輕微。 非同小可。 không phải chuyện vừa.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ | không quan trọng | (lịch sự) kẻ hèn này 1. kẻ hèn mọn này; kẻ hèn này; bần sĩ (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。謙稱自己(多見於早期白話)。 2. nhỏ mọn; bình thường。輕微。 非同小可。 không phải chuyện vừa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自稱的謙詞。元.高文秀《黑旋風.楔子》:「小可是這火壚店上一個賣酒的,但是南來北往官員、士庶人等進香的,都在我這店中安歇。」《水滸傳》第一二回:「小可數年前到東京應武舉時,便聞制使大名。」 2.平常、輕微而無關緊要。清.洪昇《長生殿》第四二齣:「哎呀!了不得,這是上用欽工,非同小可。」《紅樓夢》第五七回:「寶玉發熱事猶小可,更覺兩個眼珠兒直直的起來,口角邊津液流出,皆不知覺。」 3.出身低微的小戶人家。《清平山堂話本.戒指兒記》:「忽有年貌相當,及第,又有是小可出身;忽有名臣之子,況無年貌相稱。」《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「或有登科及第的…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平常;轻微非同小可|我父母斋僧,还是小可; 自称谦词,宋元时民间口语;小可江东人氏。
- Tân Hoa Tự Điển ①平常;轻微非同小可|我父母斋僧,还是小可。②自称谦词,宋元时民间口语;小可江东人氏。
Eng
- CC-CEDICT small|unimportant|(polite) my humble person
- Cihui small; unimportant; (polite) my humble person