小喫
tiểu khiết
Hán Việt: tiểu khiết · Pinyin: xiǎo chī
Tổng quan
đồ ăn vặt | điểm tâm | Lượng từ: 家
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ ăn vặt | điểm tâm | Lượng từ: 家
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單價廉的菜餚。如:「經濟小吃」、「家常小吃」。 2.特指冷盤、點心之類的食物。 3.簡單、隨意的食用。如:「連吃幾天大餐,今天暫且小吃一番!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"小吃"。
Eng
- CC-CEDICT street food; snack
- Cihui snack; refreshments
ja
- JMdict xiaochi (Chinese street food consumed as a light meal or snack)