小唱

xiǎo chàng tiểu xướng

Hán Việt: tiểu xướng · Pinyin: xiǎo chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (xướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清唱。如:「小唱一曲」。 2.一種由管樂伴奏的樂曲技藝,後成為民間的藝曲。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.瓦舍眾伎》:「唱叫小唱,謂執板唱慢曲、曲破,大率重起輕殺,故曰淺斟低唱,與四十大曲舞旋為一體,今日市中絕無。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代俚歌; 乐曲体裁之一﹐由管乐伴奏;后演变成为民间曲艺; 指从事小唱曲艺的艺人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代俚歌。 2.乐曲体裁之一﹐由管乐伴奏;后演变成为民间曲艺。 3.指从事小唱曲艺的艺人。

Eng

  • Cihui 小唱 xiǎochàng v. sing casually