小囊

xiǎo náng tiểu nang

Hán Việt: tiểu nang · Pinyin: xiǎo náng

Tổng quan

(giải phẫu) nang, (thực vật học) quả đại, (động vật học) cái kén (sinh vật học) túi, túi nhỏ (sinh vật học) túi nhỏ (trong c thể) (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi, (y học) mụn nước, (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)

Cấu tạo: (tiểu) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) nang, (thực vật học) quả đại, (động vật học) cái kén (sinh vật học) túi, túi nhỏ (sinh vật học) túi nhỏ (trong c thể) (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi, (y học) mụn nước, (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)