小块

xiǎo kuàitiểu khối

Hán Việt: tiểu khối · Pinyin: xiǎo kuài

Tổng quan

cục nhỏ (than...) ((cũng) nubble), cục u, bướu nhỏ, (thông tục) phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu cục nhỏ (than...) ((cũng) nub) nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 塊 (khối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mảnh nhỏ
  • Tần suất từ cục nhỏ (than...) ((cũng) nubble), cục u, bướu nhỏ, (thông tục) phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu cục nhỏ (than...) ((cũng) nub) nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng kiểu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền, chèn bằng nùi cho chắc, lót bông, lót len (áo...), đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng), dương dương tự đắc húp, tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo, tiếng ho khúc khắc, kêu, la, reo, hò reo, ho khúc khắc, hoan hô, (thông tục) vỗ tay hoan nghênh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi nub

Eng

  • JMdict small lump
  • JMdict knob
  • JMdict nut
  • JMdict blob
  • Cihui nub
  • Tần suất từ nub

Đức

  • Handedict Noppe

ja

  • JMdict 小塊(しょうかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

小块地 · 小块茎 · 小块土地 · 小块地毯 · 块体 · 块儿 · 块垒 · 块头