小塊

xiǎo kuài tiểu khối

Hán Việt: tiểu khối · Pinyin: xiǎo kuài

Tổng quan

cục nhỏ (than...) ((cũng) nubble), cục u, bướu nhỏ, (thông tục) phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu cục nhỏ (than...) ((cũng) nub) nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng kiểu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền, chèn bằng nùi cho chắc, lót bông, lót len (áo...), đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng), dương dương tự đắc húp, tiếng kêu, tiếng la lớn…

Cấu tạo: (tiểu) + (khối)

Nghĩa

Eng

  • Cihui nub

ja

  • JMdict small lump|knob|nut|blob