小報
tiểu báo
Hán Việt: tiểu báo · Pinyin: xiǎo bào
Tổng quan
báo lá cải
Nghĩa
Việt
- Cihui báo lá cải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時的非正式官報。宋.朱熹〈答蔡季通書〉:「適見小報,元善已得浙江提舉。」 2.版面較小,發行範圍較小,內容不如大報周全豐富的報紙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);篇幅比较小的报纸。
Eng
- CC-CEDICT tabloid newspaper
- Cihui tabloid newspaper