小女

xiǎo nǚ tiểu nữ

Hán Việt: tiểu nữ · Pinyin: xiǎo nǚ

Tổng quan

con gái tôi (khiêm tốn)

Cấu tạo: (tiểu) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con gái tôi (khiêm tốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀最小的女兒。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》唐.張守節.正義引班固詩:「自恨身無子,困急獨煢煢。小女痛父言,死者不可生。」 2.稱謂。對人稱自己女兒的謙詞。《三國演義》第八回:「小女貂蟬也,允蒙將軍錯愛,不異至親,故令其與將軍相見。」《儒林外史》第三回:「我小女在家裡長到三十多歲,多少有錢的富戶要和我結親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女儿中之年龄最小者; 年幼的女儿; 对他人称己女的谦词; 女儿对父母尊长自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女儿中之年龄最小者。 2.年幼的女儿。 3.对他人称己女的谦词。 4.女儿对父母尊长自称。

Eng

  • CC-CEDICT my daughter (humble)
  • Cihui my daughter (humble)

ja

  • JMdict small woman|young woman|young maid
  • JMdict small girl