小妞
tiểu nữu
Hán Việt: tiểu nữu
Tổng quan
cô bé: cô nàng
Nghĩa
Việt
- Cihui cô bé: cô nàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對小女孩的稱呼。如:「我小的時候,大人們老是對著我說:『小妞好可愛。』」_x000D_ 2.對年輕女子的稱呼。含輕佻意。如:「被不熟的人叫『小妞』,我感覺不舒服。」
Eng
- Cihui 小妞 iǎoniū* n. <coll.> young girl