妞

niūnữuNôm nữ

Hán Việt: nữu · Pinyin: niū · Nôm: nữ

Tổng quan

Ở châu Mãn gọi con ngươi là nữu nữu [妞妞], về phương bắc gọi con bé sinh là nữu nữu

妞妞 · 小妞 · 泡妞 · 洋妞 · 柴禾妞 · 妞儿 · 妞兒 · 妞子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniū
Hán Việtnữu
Âm Nômnữ
Quảng Đôngnau2
Nhật BảnJUU
Chú âmㄋㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổnriu
Phản thiết女久切
Thanh mẫu泥

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở châu Mãn gọi con ngươi là nữu nữu [妞妞], về phương bắc gọi con bé sinh là nữu nữu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nữu nữu (người con gái) [Eng: girl]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 用以稱呼女孩或指女孩。《兒女英雄傳》第二八回:「舅太太也笑道:『妞妞手兒拙,也不會作個好活計,親家太太慢慢兒的調理他罷。』」《孽海花》第二六回:「宮裡喚金妃做大妞兒,寶妃做二妞兒,都生得清麗文秀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妞〈名〉 这人叫黑妞,是白妞的妹子。--《老残游记》 这小妞带点子这个干么呀?卖唱的?--杨沫《青春之歌》 又如妞儿(女儿; 女孩子); 傻妞 妞niū女孩大~。小~儿。

Eng

  • CC-CEDICT girl

other

  • Nguồn khác Người bạn tình. Đ.N. Chụ. 買啉妸啉妞 Mải lùm a lùm dụ (Đ.L.) (Mải mê làm quên cả cô, quên cả bạn tình). Có lúc hiểu dụ là chồng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同𡚽。 又女久切,音紐。人姓也。高麗有之。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư