小妹
tiểu muội
Hán Việt: tiểu muội · Pinyin: xiǎo mèi
Tổng quan
em gái | cô gái | (Đài Loan) nhân viên nữ trẻ làm công việc cấp thấp tiếp xúc với công chúng (phụ tá, bồi bàn, tiếp viên, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui em gái | cô gái | (Đài Loan) nhân viên nữ trẻ làm công việc cấp thấp tiếp xúc với công chúng (phụ tá, bồi bàn, tiếp viên, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱最小的妹妹或泛稱妹妹。如:「昨天我打電話到你家,你的小妹說你已經睡了。」 2.女服務生。如:「小妹,麻煩妳拿一份菜單給我。」
Eng
- CC-CEDICT little sister|girl|(Tw) young female employee working in a low-level role dealing with the public (assistant, waitress, attendant etc)
- Cihui little sister; girl; (Tw) young female employee working in a low-level role dealing with the public (assistant, waitress, attendant etc)
ja
- JMdict little sister|younger sister|my younger sister|I|me