小妾

xiǎo qiè tiểu thiếp

Hán Việt: tiểu thiếp · Pinyin: xiǎo qiè

Tổng quan

ợ bé, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Mua làm tiểu thiếp toan đường ép duyên«. tiểu thiếp tiểu thiếp ☆Vợ bé, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Mua làm tiểu thiếp toan đường ép duyên«. 1. tiểu thiếp; thiếp (từ tự xưng của phụ nữ ngày xưa)。古代婦女對自己的謙稱。 2. thiếp; vợ lẽ; vợ bé。小老婆。

Cấu tạo: (tiểu) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ợ bé, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Mua làm tiểu thiếp toan đường ép duyên«. tiểu thiếp tiểu thiếp ☆Vợ bé, nàng hầu. Truyện Nhị độ mai: »Mua làm tiểu thiếp toan đường ép duyên«. 1. tiểu thiếp; thiếp (từ tự xưng của phụ nữ ngày xưa)。古代婦女對自己的謙稱。 2. thiếp; vợ lẽ; vợ bé。小老婆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婦女對自己的謙稱。《國語.晉語四》:「姜曰:『……昔管敬仲有言,小妾聞之,曰:「畏威如疾,民之上也。」』」 2.小老婆。《儒林外史》第二二回:「玉翁,本該奉陪,因第七個小妾有病,請醫家宋仁老來看,弟要去同他斟酌,暫且告過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古称年轻女奴; 古代妇人谦称自己; 旧时谦称己妾; 指妾。以与妻相对为小﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古称年轻女奴。 2.古代妇人谦称自己。 3.旧时谦称己妾。 4.指妾。以与妻相对为小﹐故称。

Eng

  • Cihui 小妾 xiǎoqiè* n. concubine M:ge/¹míng