小婿
tiểu tế
Hán Việt: tiểu tế · Pinyin: xiǎo xù
Tổng quan
con rể (khiêm tốn) | tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
Nghĩa
Việt
- Cihui con rể (khiêm tốn) | tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)對人謙稱自己的女婿。《三國演義》第三七回:「老夫在小婿家觀梁父吟,記得這一篇。」《儒林外史》第一回:「前日小婿來家,帶兩斤乾鹿肉來見惠,這一盤就是了。」(2)女婿自稱之辭。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「小婿不好說得,但問令愛便知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"小壻"; 对人谦称自己的女婿; 对岳父母谦称自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"小壻"。 2.对人谦称自己的女婿。 3.对岳父母谦称自己。
Eng
- CC-CEDICT my son-in-law (humble)|I (spoken to parents-in-law)
- Cihui my son-in-law (humble); I (spoken to parents-in-law)