小字

tiểu tự

Hán Việt: tiểu tự

Tổng quan

ên chữ, đặt từ lúc còn nhỏ. Truyện Nhị độ mai: »Khuê phòng tiểu tự gọi là Vân Anh«. tiểu tự tiểu tự ☆Tên chữ, đặt từ lúc còn nhỏ. Truyện Nhị độ mai: »Khuê phòng tiểu tự gọi là Vân Anh«.

Cấu tạo: (tiểu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên chữ, đặt từ lúc còn nhỏ. Truyện Nhị độ mai: »Khuê phòng tiểu tự gọi là Vân Anh«. tiểu tự tiểu tự ☆Tên chữ, đặt từ lúc còn nhỏ. Truyện Nhị độ mai: »Khuê phòng tiểu tự gọi là Vân Anh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小名、乳名。如魏武帝小字阿瞞,蜀後主小字阿斗。《後漢書.卷五八.傅燮傳》:「燮慨然而歎,呼幹小字曰:『別成,汝知吾必死邪?』」 2.小楷。唐.杜甫〈送顧八分文學適洪吉州〉詩:「顧於韓蔡內,辨眼工小字。」宋.米芾〈海岳名言〉:「凡大字要如小字,小字要如大字。褚遂良小字如大字。」

Eng

  • Cihui 小字 iǎozì n. 1. small character 2. baby name

ja

  • JMdict small administrative unit (of a village)
  • JMdict small characters|small letters|childhood name