小孩

xiǎo háitiểu hài

Hán Việt: tiểu hài · Pinyin: xiǎo hái

Tổng quan

đứa trẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.幼童。如:「這個小孩長得很可愛。」也稱為「小孩子」。 2.子女。如:「你的小孩今年讀幾年級?」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 孩 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lượng từ: 個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 小孩 iǎohái n. <coll.> child

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼童。如:「這個小孩長得很可愛。」也稱為「小孩子」。 2.子女。如:「你的小孩今年讀幾年級?」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bairn

Eng

  • Cihui child; 个

Đức

  • Handedict Kerlchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

小孩儿 · 小孩哥 · 小孩姐 · 小孩子 · 小孩似的 · 小孩堤防 · 孩儿 · 孩兒