小學生

xiǎo xué shēng tiểu học sanh

Hán Việt: tiểu học sanh · Pinyin: xiǎo xué shēng

Tổng quan

học sinh tiểu học | trẻ em đi học | LT:個|个,名 | (nghĩa bóng) người mới bắt đầu

Cấu tạo: (tiểu) + (học) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học sinh tiểu học | trẻ em đi học | LT:個|个,名 | (nghĩa bóng) người mới bắt đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在小學就讀的學生,或指年紀較小的學生。 2.年紀較小的小孩。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「梅氏左思右量,恐怕善繼藏怒,到遣使女進去致意,說小學生不曉世事,沖撞長兄,招個不是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指在国子监童科和民间蒙馆﹑私塾读书的学生﹐今指在小学读书的学生; 比喻对某方面要从头学起的人。多用作自谦之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指在国子监童科和民间蒙馆﹑私塾读书的学生﹐今指在小学读书的学生。 2.比喻对某方面要从头学起的人。多用作自谦之词。

Eng

  • CC-CEDICT primary school student|schoolchild|CL:個|个[ge4],名[ming2]|(fig.) beginner
  • Cihui primary school student; schoolchild; CL:個|个,名; (fig.) beginner

ja

  • JMdict elementary school student|primary school student|grade school student