小寒

xiǎo hán tiểu hàn

Hán Việt: tiểu hàn · Pinyin: xiǎo hán

Tổng quan

Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1 ét ít — Tên thời tiết, vào ngày 6 hoặc 7 tháng giêng dương lịch. tiểu hàn tiểu hàn ☆Rét ít — Tên thời tiết, vào ngày 6 hoặc 7 tháng giêng dương lịch.

Cấu tạo: (tiểu) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1 ét ít — Tên thời tiết, vào ngày 6 hoặc 7 tháng giêng dương lịch. tiểu hàn tiểu hàn ☆Rét ít — Tên thời tiết, vào ngày 6 hoặc 7 tháng giêng dương lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.二十四節氣之一。是農曆十二月初旬的節氣,在冬至過後的第十五天,約當國曆一月六日或七日。因此時天候寒冷而得名。 2.微寒。元.薩都剌〈過嘉興〉詩:「吳姬蕩槳入城去,細雨小寒生綠沙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一,在1月5、6或7日。参看664页;、348页;。

Eng

  • CC-CEDICT Lesser Cold, 23rd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 6th-19th January
  • Cihui Lesser Cold, 23rd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 6th-19th January

ja

  • JMdict minor cold solar term (approx. January 6)