小寫

xiǎo xiě tiểu tả

Hán Việt: tiểu tả · Pinyin: xiǎo xiě

Tổng quan

chữ thường

Cấu tạo: (tiểu) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種英文字母。相對於大寫而言。除了專有名詞和句首以外,皆用小寫。 2.稍加描述、描寫。明.徐渭〈遮葉牡丹〉詩:「為君小寫洛陽春,葉葉遮眉巧弄顰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稍加描绘; 旧指汉字的通常简化写法; 拉丁字母﹑斯拉夫字母等的一种写法。如拉丁字母a﹑b﹑c﹐小写作a﹑b﹑c。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.稍加描绘。 2.旧指汉字的通常简化写法。 3.拉丁字母﹑斯拉夫字母等的一种写法。如拉丁字母a﹑b﹑c﹐小写作a﹑b﹑c。

Eng

  • CC-CEDICT lowercase
  • Cihui lowercase

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大写