小將

xiǎo jiàng tiểu tương

Hán Việt: tiểu tương · Pinyin: xiǎo jiàng

Tổng quan

(trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi | (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh | (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong thể thao, chính trị, v.v.)

Cấu tạo: (tiểu) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi | (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh | (cách dùng hiện đại) ngôi sao đang lên (trong thể thao, chính trị, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕或低階的將領,或為領將自稱的謙辭。宋.孫光憲《北夢瑣言》卷六:「有小將劉謙者,職級甚卑,氣宇殊異。」《三國演義》第五回:「小將願往斬華雄頭,獻於帳下!」 2.有本領的少輩。如:「長跑小將」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 职位低的武官; 指年轻的武官; 称有能耐的小孩子或能干的年轻人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.职位低的武官。 2.指年轻的武官。 3.称有能耐的小孩子或能干的年轻人。

Eng

  • CC-CEDICT (in classical literature) young military officer of high rank for his age|(during the Cultural Revolution) young militant in the Red Guard|(in modern usage) rising star (in sport, politics etc)
  • Cihui 小將 iǎojiàng* n. 1. young general/militant 2. young path-breaker M:ge/¹míng/²wèi