小小不言

xiǎo xiǎo bù yán tiểu tiểu bất ngôn

Hán Việt: tiểu tiểu bất ngôn · Pinyin: xiǎo xiǎo bù yán

Tổng quan

nhỏ nhặt không đáng nói; nhỏ nhặt không đáng kể。細微不足道的;輕微。 小小不言的事兒,不必計較。 việc nhỏ nhặt, không nên so đo.

Cấu tạo: (tiểu) + (tiểu) + (bất) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ nhặt không đáng nói; nhỏ nhặt không đáng kể。細微不足道的;輕微。 小小不言的事兒,不必計較。 việc nhỏ nhặt, không nên so đo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微不足道。如:「小小不言的事,你又何必放在心上!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指细微的,不值得一提的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹微不足道。

Eng

  • Cihui 小小不言 iǎoxiǎobùyán f.e. <coll.> too trivial to speak of