小小子

xiǎo xiǎo zitiểu tiểu tử

Hán Việt: tiểu tiểu tử · Pinyin: xiǎo xiǎo zi

Tổng quan

TỬ bé trai; thằng bé

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 幼小的男孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年紀幼小的男孩。如:「你這小小子太有創意了,將來一定不得了!」。《儒林外史》第二九回:「一個小小子走到鮑廷璽身邊站著,拍著手,唱李太白〈清平調〉。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 小 (tiểu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bé trai; thằng bé。(小小子兒)幼小的男孩子。
  • Tần suất từ TỬ bé trai; thằng bé; thằng bé
  • Biên soạn 小小子 iǎoxiǎozi n. <coll.> young lad; small child

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀幼小的男孩。如:「你這小小子太有創意了,將來一定不得了!」。《儒林外史》第二九回:「一個小小子走到鮑廷璽身邊站著,拍著手,唱李太白〈清平調〉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 幼小的男孩子。

Eng

  • Cihui 小小子 iǎoxiǎozi n. <coll.> young lad; small child
  • Tần suất từ 小小子 iǎoxiǎozi n. <coll.> young lad; small child

Từ liên quan

Gần nghĩa

小子弹 · 小小说 · 小小不言 · 小子 · 小小 · 小小子儿 · 小小儿 · 小子后生