小工
tiểu công
Hán Việt: tiểu công · Pinyin: xiǎo gōng
Tổng quan
công nhân lao động giản đơn; lao động phổ thông; cu li。 (小工兒)壯工。
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhân lao động giản đơn; lao động phổ thông; cu li。 (小工兒)壯工。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在工廠、車站、碼頭等做粗重工作的人。因其工作性質、內容均不定,有時亦為副手,故稱為「小工」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比较有工力; 旧指城镇中的重体力劳动者﹐如车站﹑码头等处的搬运工人; 称从事辅助工作的杂工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比较有工力。 2.旧指城镇中的重体力劳动者﹐如车站﹑码头等处的搬运工人。 3.称从事辅助工作的杂工。
Eng
- Cihui 小工 xiǎogōng* n. unskilled laborer M:ge/¹míng