小巧

xiǎo qiǎo tiểu xảo

Hán Việt: tiểu xảo · Pinyin: xiǎo qiǎo

Tổng quan

nhỏ và tinh xảo | tinh tế | đường nét thanh tú | gọn nhẹ | tiện lợi héo vặt, tài vặt. tiểu xảo tiểu xảo ☆Khéo vặt, tài vặt.

Cấu tạo: (tiểu) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ và tinh xảo | tinh tế | đường nét thanh tú | gọn nhẹ | tiện lợi héo vặt, tài vặt. tiểu xảo tiểu xảo ☆Khéo vặt, tài vặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小技巧。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「時建昌侯慮於堂前作鬥鴨欄,頗施小巧。」 2.嬌小靈巧。《初刻拍案驚奇》卷三:「東山一路看他腰間沉重,語言溫謹,相貌俊逸,身材小巧,諒道不是歹人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小聪明;小技巧; 小而灵巧; 指精细巧妙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小聪明;小技巧。 2.小而灵巧。 3.指精细巧妙。

Eng

  • CC-CEDICT small and exquisite|delicate|fine (features)|compact|nifty
  • Cihui small and exquisite; delicate; fine (features); compact; nifty