小市

xiǎo shì tiểu thị

Hán Việt: tiểu thị · Pinyin: xiǎo shì

Tổng quan

chợ trời (chuyên bán những hàng hoá cũ hoặc linh tinh vặt vãnh)。(小市兒)出售舊貨或零星雜物的市場。

Cấu tạo: (tiểu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ trời (chuyên bán những hàng hoá cũ hoặc linh tinh vặt vãnh)。(小市兒)出售舊貨或零星雜物的市場。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小規模的買賣場所。如:「每到假日,就會有許多攤販在此聚集,形成熱鬧的小市。」宋.陸游〈小江〉詩:「小市人聲散,長橋炬火過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形体较小的商品的交易; 小市镇;小城市; 小集市; 指旧货或另星杂物市场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形体较小的商品的交易。 2.小市镇;小城市。 3.小集市。 4.指旧货或另星杂物市场。

Eng

  • Cihui 小市 xiǎoshì p.w. bazaar; flea market