小康

xiǎo kāng tiểu khang

Hán Việt: tiểu khang · Pinyin: xiǎo kāng

Tổng quan

Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同 | khá giả | ấm no | một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

Cấu tạo: (tiểu) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同 | khá giả | ấm no | một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家社會漸告安定,人民生活安樂,但尚未達到天下太平的大同階段,稱為「小康」。語出《禮記.禮運》:「如有不由此者,在執者去,眾以為殃,是謂小康。」 2.形容略有資產而足以自給的家境。《儒林外史》第一五回:「先生得這『銀母』,家道自此也可小康了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指家庭经济状况可以维持中等水平生活:家道~|~人家。

Eng

  • CC-CEDICT Xiaokang, a Confucian near-ideal state of society, second only to Datong 大同[Da4 tong2]
  • CC-CEDICT moderately affluent|well-off|a period of peace and prosperity
  • Cihui Xiaokang, a Confucian near-ideal state of society, second only to Datong 大同

ja

  • JMdict lull|breathing spell|respite|remission (of an illness)|becoming stable