小開

xiǎo kāi tiểu khai

Hán Việt: tiểu khai · Pinyin: xiǎo kāi

Tổng quan

(tiếng địa phương) con trai ông chủ | con trai nhà giàu | công tử

Cấu tạo: (tiểu) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) con trai ông chủ | con trai nhà giàu | công tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老闆的兒子,即小老闆。如:「那個大飯店的小開出手相當闊綽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称老板的儿子。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) boss's son|rich man's son|young master
  • Cihui (dialect) boss's son; rich man's son; young master