小弟

xiǎo dì tiểu đệ

Hán Việt: tiểu đệ · Pinyin: xiǎo dì

Tổng quan

em trai | tôi, em trai của bạn (khiêm tốn)

Cấu tạo: (tiểu) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em trai | tôi, em trai của bạn (khiêm tốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱最年幼的弟弟或泛稱弟弟。《漢書.卷六八.金日磾傳》:「何羅與通及小弟安成矯制夜出,共殺使者,發兵。」 2.對平輩的自謙之稱。唐.王季友〈觀于舍人壁畫山水〉詩:「于公大笑向予說,小弟丹青能爾為。」《鏡花緣》第七回:「舅兄既不知道,待小弟慢慢講來。」 3.專門指餐飲、服務業等行業中的男服務生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小的弟弟;男性在朋友或熟人之间谦称自已。

Eng

  • CC-CEDICT little brother|I, your little brother (humble)
  • Cihui little brother; I, your little brother (humble)

ja

  • JMdict little brother|younger brother|my younger brother|I|me