小影

xiǎo yǐng tiểu ảnh

Hán Việt: tiểu ảnh · Pinyin: xiǎo yǐng

Tổng quan

tấm ảnh nhỏ。小照。

Cấu tạo: (tiểu) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm ảnh nhỏ。小照。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小照,小的相片。如:「這張是我年輕時的小影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即小像; 形象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即小像。 2.形象。

Eng

  • Cihui 小影 iǎoyǐng n. 1. small-sized photo of oneself 2. shadow