小后生

tiểu hậu sanh

Hán Việt: tiểu hậu sanh

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (hậu) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀較輕的人。元.無名氏《合同文字》第三折:「打從劉天祥門首經過,看見一個小後生在那裡啼哭。」也作「小后生」。