小惠

xiǎo huì tiểu huệ

Hán Việt: tiểu huệ · Pinyin: xiǎo huì

Tổng quan

ơn huệ nhỏ bé; chút ít ân huệ。微小的恩惠。 小恩小惠。 ơn huệ nhỏ bé; chút ít ân huệ.

Cấu tạo: (tiểu) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơn huệ nhỏ bé; chút ít ân huệ。微小的恩惠。 小恩小惠。 ơn huệ nhỏ bé; chút ít ân huệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.微小的恩惠好處。如:「他處事圓滑,善施小惠,所以拉攏許多人心。」《左傳.莊公十年》:「小惠未遍,民弗從也。」 2.小聰明。唐.吳兢《貞觀政要.卷五.誠信》:「夫中智之人,豈無小惠,然才非經國,慮不及遠,雖竭力盡誠,猶未免於傾敗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微小的恩惠; 引申为小利益; 小慧﹐小聪明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.微小的恩惠。 2.引申为小利益。 3.小慧﹐小聪明。

Eng

  • Cihui 小惠 xiǎohuì n. petty favors