小戲
tiểu hí
Hán Việt: tiểu hí · Pinyin: xiǎo xì
Tổng quan
hí kịch nhỏ: hoạt cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hí kịch nhỏ: hoạt cảnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小游戏; 稍微戏弄; 小戏班子; 某些专演小型戏曲的剧种。如花鼓戏﹑花灯戏等。有时也指大戏系统演出角色较少﹑情节比较简单的戏; 指折子戏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.小游戏。 2.稍微戏弄。 3.小戏班子。 4.某些专演小型戏曲的剧种。如花鼓戏﹑花灯戏等。有时也指大戏系统演出角色较少﹑情节比较简单的戏。 5.指折子戏。
Eng
- Cihui 小戲 iǎoxì n. 1. playlet 2. operetta M:¹chū