小成

xiǎo chéng tiểu thành

Hán Việt: tiểu thành · Pinyin: xiǎo chéng

Tổng quan

chút thành tựu

Cấu tạo: (tiểu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chút thành tựu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初步形成。《易經.繫辭上》:「十有八變而成卦,八卦而小成,引而伸之。」 2.小有成就。《禮記.學記》:「一年視離經辨志,三年視敬業樂群,五年視博習親師,七年視論學取友,謂之小成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初步形成; 谓先成八卦﹐引申而为六十四卦。故八卦亦名"小成卦"; 略有成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.初步形成。 2.谓先成八卦﹐引申而为六十四卦。故八卦亦名"小成卦"。 3.略有成就。

Eng

  • Cihui 小成 xiǎochéng n. small achievement; moderate success

ja

  • JMdict minor success|small success