小戶

xiǎo hù tiểu hộ

Hán Việt: tiểu hộ · Pinyin: xiǎo hù

Tổng quan

nhà nghèo: gia đình ít người

Cấu tạo: (tiểu) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nhà nghèo (không tiền không thế lực)。舊時指無錢無勢的人家。 2. gia đình ít người。人口少的人家。
  • Cihui nhà nghèo: gia đình ít người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.矮小的門戶。《漢書.卷七七.孫寶傳》:「杜門不通水火,穿舍後牆為小戶。」元.薩都剌〈曉起〉詩:「矮窗小戶坐終日,煮茶繞坐松風生。」 2.卑賤、貧苦的人家。《宋史.卷四一三.趙必愿傳》:「至郡,免催紹定六年分小戶綾羅錢三萬緡有奇。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「我想他是個小戶出身,岳父承繼在家,不過是個養子,原不算十分正經,無人議論。」 3.酒量小的人。唐.白居易〈醉後〉詩:「酒後高歌且放狂,門前閒事莫思量。猶嫌小戶長先醒,不得多時住醉鄉。」

Eng

  • Cihui 小戶 iǎohù* n. 1. small family 2. family of limited means and without powerful connections 3. sb. who can't drink much