小戶

xiǎo hù tiểu hộ

Hán Việt: tiểu hộ · Pinyin: xiǎo hù

Tổng quan

nhà nghèo: gia đình ít người

Cấu tạo: (tiểu) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà nghèo: gia đình ít người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小门; 人口少的人家; 贫苦人家;社会地位卑微的人家; 酒量小; 指酒量小的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小门。 2.人口少的人家。 3.贫苦人家;社会地位卑微的人家。 4.酒量小。 5.指酒量小的人。

Eng

  • Cihui 小戶 iǎohù* n. 1. small family 2. family of limited means and without powerful connections 3. sb. who can't drink much