小攻
tiểu công
Hán Việt: tiểu công · Pinyin: xiǎo gōng
Tổng quan
(tiếng lóng) người đóng vai trò chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) người đóng vai trò chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
Eng
- CC-CEDICT (slang) top (in a homosexual relationship)
- Cihui (slang) top (in a homosexual relationship)