小星

xiǎo xīng tiểu tinh

Hán Việt: tiểu tinh · Pinyin: xiǎo xīng

Tổng quan

ợ bé. Đoạn trường tân thanh: »Phận hèn vâng đá cam bề tiểu tinh«. tiểu tinh tiểu tinh ☆Vợ bé. Đoạn trường tân thanh: »Phận hèn vâng đá cam bề tiểu tinh«.

Cấu tạo: (tiểu) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ợ bé. Đoạn trường tân thanh: »Phận hèn vâng đá cam bề tiểu tinh«. tiểu tinh tiểu tinh ☆Vợ bé. Đoạn trường tân thanh: »Phận hèn vâng đá cam bề tiểu tinh«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《詩經.召南》的篇名。共二章。根據〈詩序〉:「小星,惠及下也。」或以為勞於仕宦者之作。首章二句為:「嘒彼小星,三五在東。」 2.小而無名的星星。語出《詩經.召南.小星》:「嘒彼小星,三五在東。」漢.鄭玄.箋:「眾無名之星,隨心噣在天,猶諸妾隨夫人以次序進御於君也。」故後人便以小星為妾的代稱。明.吳炳《療妒羹.卷上.賢風》:「夫人時常寬慰,許備小星。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小而无名的星; 《诗.召南》篇名。《诗.召南.小星序》"小星﹐惠及下也。夫人无妒忌之行﹐惠及贱妾。"后因以"小星"为妾的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小而无名的星。 2.《诗.召南》篇名。《诗.召南.小星序》"小星﹐惠及下也。夫人无妒忌之行﹐惠及贱妾。"后因以"小星"为妾的代称。

Eng

  • Cihui 小星 iǎoxīng n. concubine (usu. referring to another man's concubine)