小春
tiểu xuân
Hán Việt: tiểu xuân · Pinyin: xiǎo chūn
Tổng quan
tháng mười âm lịch | mùa hè ấm áp cuối thu | cây trồng vào cuối thu
Nghĩa
Việt
- Cihui tháng mười âm lịch | mùa hè ấm áp cuối thu | cây trồng vào cuối thu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆十月,因天氣溫暖如春而得名。宋.歐陽修〈漁家傲.十月小春梅蕊綻〉詞:「十月小春梅蕊綻,紅爐畫閣新裝遍。」也稱為「小陽春」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指夏历十月; 指夏历八月; 小春作物。指小春时期播种的小麦﹑豌豆﹑油菜等农作物。或称"春花"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指夏历十月。 2.指夏历八月。 3.小春作物。指小春时期播种的小麦﹑豌豆﹑油菜等农作物。或称"春花"。
Eng
- CC-CEDICT 10th month of the lunar calendar|Indian summer|crops sown in late autumn
- Cihui 10th month of the lunar calendar; Indian summer; crops sown in late autumn
ja
- JMdict 10th month of the lunisolar calendar (traditional first month of winter, approx. November)|late autumn|late fall