小月

xiǎo yuè tiểu nguyệt

Hán Việt: tiểu nguyệt · Pinyin: xiǎo yuè

Tổng quan

háng thiếu, tháng 29 ngày. tiểu nguyệt tiểu nguyệt ☆Tháng thiếu, tháng 29 ngày. 1. tháng thiếu (tháng dương lịch 30 ngày, tháng âm lịch 29 ngày)。指陽曆只有三十天或農曆只有二十九天的月份。 2. sanh non; sẩy thai。流產的通稱。也說小月子。

Cấu tạo: (tiểu) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng thiếu, tháng 29 ngày. tiểu nguyệt tiểu nguyệt ☆Tháng thiếu, tháng 29 ngày. 1. tháng thiếu (tháng dương lịch 30 ngày, tháng âm lịch 29 ngày)。指陽曆只有三十天或農曆只有二十九天的月份。 2. sanh non; sẩy thai。流產的通稱。也說小月子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小產,懷孕不足月而流產。《紅樓夢》第五五回:「剛將年事忙過,鳳姐便小月了,在家一月不能理事,天天兩三個太醫用藥。」也稱為「小月子兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历以月仅二十九日为小月; 阳历以三十日为小月; 小产。俗称做产为"坐月子"﹐故称小产为"坐小月子"﹐简称"小月"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农历以月仅二十九日为小月。 2.阳历以三十日为小月。 3.小产。俗称做产为"坐月子"﹐故称小产为"坐小月子"﹐简称"小月"。

Eng

  • Cihui 小月 iǎoyuè n. 1. solar month of 30 days 2. lunar month of 29 days 3. <coll.> miscarriage; abortion